Đại cương vi sinh vật thực phẩm

Vi sinh vật là thuật ngữ khoa học chung để chỉ tất cả các cơ thể sống (và các tổ chức sống) có kích thước nhỏ bé , do vậy muốn quan sát được thường phải sử dụng kính hiển vi. Vi sinh vật phân bố rất rộng rãi trong thiên nhiêm: trong đa...

全面介绍

Đã lưu trong:
书目详细资料
主要作者: Trần Liên Hà
格式: 图书
语言:Vietnamese
出版: H. Khoa học và kỹ thuật 2007
主题:
标签: 添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02225nam a22002057a 4500
001 NCT_40545
008 180609b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 1948  |d 1948 
020 |c 30000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 664.001579  |b H100 
100 1 |a Trần Liên Hà 
245 1 0 |a Đại cương vi sinh vật thực phẩm  |c Trần Liên Hà 
260 |a H.  |b Khoa học và kỹ thuật  |c 2007 
300 |a 143 tr.  |c 24 cm 
500 |a ĐTS ghi: Trường đại học bách khoa Hà Nội 
520 3 |a Vi sinh vật là thuật ngữ khoa học chung để chỉ tất cả các cơ thể sống (và các tổ chức sống) có kích thước nhỏ bé , do vậy muốn quan sát được thường phải sử dụng kính hiển vi. Vi sinh vật phân bố rất rộng rãi trong thiên nhiêm: trong đất, trong nước và cả trong không khí. Nguồn dinh dưỡng của vi sinh vật hết sức đa dạng; có thể nói rằng hầu hết các chất trong thiên nhiên, từ một số chất vơ cơ đơn giản đến các hợp chất hữu cơ phức tạp đều có thể bị chuyển hoá bởi các loài vi sinh vật nhất định tương ứng. Hoạt động sống của vi sinh vật có vai trò rất quan trọng trong các chu trình chuyển hoá vật chất trong thiên nhiên. Vì vậy, chúng rất cần thiết đối với sự vận động chung của hệ sinh thái. Sự tồn tại, sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật có mối liên hệ mật thiết đối với các hoạt động của đời sống con người, trong đó bao gồm cả trong các quá trình chế biến va bảo quản thực phẩm. 
653 |a Công nghệ thực phẩm 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 664_001579000000000_H100  |7 0  |9 10243  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-09  |o 664.001579 H100  |p MD.09105  |r 2018-06-09  |v 30000.00  |w 2018-06-09  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ